迎接 đọc là yíngjiē, nghĩa là đón; chào đón. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
迎接
yíngjiē
đón; chào đón
động từ

Ví dụ với 迎接

我们去机场迎接客人。
Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē kèrén.
Chúng tôi ra sân bay đón khách.

Cách viết 迎接 (thứ tự nét)

迎… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 迎接

ChữPinyinBộ thủSố nét
迎yíng辶7
接jiē扌11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 迎接

迎接 tiếng Trung là gì?

迎接 (yíngjiē) nghĩa là đón; chào đón (động từ).

迎接 đọc thế nào?

迎接 đọc là yíngjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迎接 thế nào?

Ví dụ: 我们去机场迎接客人。 (Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē kèrén.) nghĩa là: Chúng tôi ra sân bay đón khách.

迎接 thuộc cấp HSK mấy?

迎接 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet