性 đọc là xìng, nghĩa là tính (hậu tố); bản chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
性
xìng
tính (hậu tố); bản chất
hậu tốBộ thủ 忄8 nét

Ví dụ với 性

他学习的积极性很高。
Tā xuéxí de jījíxìng hěn gāo.
Tính tích cực học tập của cậu ấy rất cao.

Lưu ý khi dùng

Đặt sau danh từ, tính từ để chỉ tính chất: 积极性, 重要性, 可能性. Còn nghĩa giới tính (性别) và tính nết (性格).

Cách viết 性 (thứ tự nét)

性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 性

性 tiếng Trung là gì?

性 (xìng) nghĩa là tính (hậu tố); bản chất (hậu tố).

性 đọc thế nào?

性 đọc là xìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 性 thế nào?

Ví dụ: 他学习的积极性很高。 (Tā xuéxí de jījíxìng hěn gāo.) nghĩa là: Tính tích cực học tập của cậu ấy rất cao.

性 thuộc cấp HSK mấy?

性 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet