血 đọc là xiě, nghĩa là máu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
血
xiě
máu
danh từBộ thủ 血6 nét

Ví dụ với 血

他的手上有血。
Tā de shǒu shang yǒu xiě.
Trên tay anh ấy có máu.

Lưu ý khi dùng

Đọc xiě trong khẩu ngữ (一点血 = một chút máu), xuè trong văn viết và từ ghép (血液, 献血, 流血).

Cách viết 血 (thứ tự nét)

血… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 血

血 tiếng Trung là gì?

血 (xiě) nghĩa là máu (danh từ).

血 đọc thế nào?

血 đọc là xiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 血 thế nào?

Ví dụ: 他的手上有血。 (Tā de shǒu shang yǒu xiě.) nghĩa là: Trên tay anh ấy có máu.

血 thuộc cấp HSK mấy?

血 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet