相比 đọc là xiāngbǐ, nghĩa là so sánh với nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
相比
xiāngbǐ
so sánh với nhau
động từ

Ví dụ với 相比

跟去年相比,今年更热。
Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián gèng rè.
So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

Lưu ý khi dùng

Khung 跟/和/与…相比 = so với…

Cách viết 相比 (thứ tự nét)

相… nét
比… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相比

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
比bǐ比4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相比

相比 tiếng Trung là gì?

相比 (xiāngbǐ) nghĩa là so sánh với nhau (động từ).

相比 đọc thế nào?

相比 đọc là xiāngbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相比 thế nào?

Ví dụ: 跟去年相比,今年更热。 (Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián gèng rè.) nghĩa là: So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

相比 thuộc cấp HSK mấy?

相比 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet