下来 đọc là xiàlai, nghĩa là xuống (đây); (bổ ngữ xu hướng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
下来
xiàlai
xuống (đây); (bổ ngữ xu hướng)
động từ

Ví dụ với 下来

你快下来吧,饭好了。
Nǐ kuài xiàlai ba, fàn hǎo le.
Xuống đây đi, cơm xong rồi.

Lưu ý khi dùng

Làm bổ ngữ xu hướng: 坐下来 (ngồi xuống), 安静下来 (yên lặng lại), 记下来 (ghi lại).

Cách viết 下来 (thứ tự nét)

下… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下来

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià一3
来lai木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 下来

下来 tiếng Trung là gì?

下来 (xiàlai) nghĩa là xuống (đây); (bổ ngữ xu hướng) (động từ).

下来 đọc thế nào?

下来 đọc là xiàlai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下来 thế nào?

Ví dụ: 你快下来吧,饭好了。 (Nǐ kuài xiàlai ba, fàn hǎo le.) nghĩa là: Xuống đây đi, cơm xong rồi.

下来 thuộc cấp HSK mấy?

下来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet