下 đọc là xià, nghĩa là dưới; xuống; sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
下
xià
dưới; xuống; sau

Hán Việt: hạ

danh từ chỉ phương vị; động từBộ thủ 1 (一)3 nét

Ví dụ với 下

桌子下有我的书包。
Zhuōzi xià yǒu wǒ de shūbāo.
Dưới bàn có cặp sách của tôi.

Lưu ý khi dùng

Sau động từ, 一下 làm câu nhẹ nhàng, ý "thử, một chút": 看一下 (xem một chút).

Cách viết 下 (thứ tự nét)

下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 下

下 tiếng Trung là gì?

下 (xià) nghĩa là dưới; xuống; sau (danh từ chỉ phương vị; động từ).

下 đọc thế nào?

下 đọc là xià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下 thế nào?

Ví dụ: 桌子下有我的书包。 (Zhuōzi xià yǒu wǒ de shūbāo.) nghĩa là: Dưới bàn có cặp sách của tôi.

下 thuộc cấp HSK mấy?

下 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

HT-07