武术 đọc là wǔshù, nghĩa là võ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
武术
wǔshù
võ thuật
danh từ
Ví dụ với 武术
他从小学习武术。
Tā cóngxiǎo xuéxí wǔshù.
Từ nhỏ cậu ấy đã học võ.
Lưu ý khi dùng
武术 là cách gọi chính thức của võ thuật Trung Hoa; 功夫 là cách gọi quen thuộc ngoài đời.
Cách viết 武术 (thứ tự nét)
武… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 武术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 武 | wǔ | 止 | 8 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 武术
武术 tiếng Trung là gì?
武术 (wǔshù) nghĩa là võ thuật (danh từ).
武术 đọc thế nào?
武术 đọc là wǔshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 武术 thế nào?
Ví dụ: 他从小学习武术。 (Tā cóngxiǎo xuéxí wǔshù.) nghĩa là: Từ nhỏ cậu ấy đã học võ.
武术 thuộc cấp HSK mấy?
武术 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet