握手 đọc là wòshǒu, nghĩa là bắt tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
握手
wòshǒu
bắt tay
động từ
Ví dụ với 握手
我和他握了手。
Wǒ hé tā wò le shǒu.
Tôi bắt tay anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 和他握手, 握了握手.
Cách viết 握手 (thứ tự nét)
握… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 握手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 握 | wò | 扌 | 12 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 握手
握手 tiếng Trung là gì?
握手 (wòshǒu) nghĩa là bắt tay (động từ).
握手 đọc thế nào?
握手 đọc là wòshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 握手 thế nào?
Ví dụ: 我和他握了手。 (Wǒ hé tā wò le shǒu.) nghĩa là: Tôi bắt tay anh ấy.
握手 thuộc cấp HSK mấy?
握手 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet