伟大 đọc là wěidà, nghĩa là vĩ đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
伟大
wěidà
vĩ đại
tính từ
Ví dụ với 伟大
她是一位伟大的母亲。
Tā shì yí wèi wěidà de mǔqīn.
Bà là một người mẹ vĩ đại.
Cách viết 伟大 (thứ tự nét)
伟… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 伟大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 伟 | wěi | 亻 | 6 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 伟大
伟大 tiếng Trung là gì?
伟大 (wěidà) nghĩa là vĩ đại (tính từ).
伟大 đọc thế nào?
伟大 đọc là wěidà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 伟大 thế nào?
Ví dụ: 她是一位伟大的母亲。 (Tā shì yí wèi wěidà de mǔqīn.) nghĩa là: Bà là một người mẹ vĩ đại.
伟大 thuộc cấp HSK mấy?
伟大 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet