完善 đọc là wánshàn, nghĩa là hoàn thiện; hoàn bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
完善
wánshàn
hoàn thiện; hoàn bị
tính từ
Ví dụ với 完善
这个计划还要再完善。
Zhège jìhuà hái yào zài wánshàn.
Kế hoạch này còn cần hoàn thiện thêm.
Lưu ý khi dùng
Cũng là động từ: 完善制度 (hoàn thiện chế độ). Dùng cho hệ thống, chế độ, kế hoạch.
Cách viết 完善 (thứ tự nét)
完… nét
善… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 完善
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 完 | wán | 宀 | 7 |
| 善 | shàn | 口 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 完善
完善 tiếng Trung là gì?
完善 (wánshàn) nghĩa là hoàn thiện; hoàn bị (tính từ).
完善 đọc thế nào?
完善 đọc là wánshàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 完善 thế nào?
Ví dụ: 这个计划还要再完善。 (Zhège jìhuà hái yào zài wánshàn.) nghĩa là: Kế hoạch này còn cần hoàn thiện thêm.
完善 thuộc cấp HSK mấy?
完善 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet