外语 đọc là wàiyǔ, nghĩa là ngoại ngữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
外语
wàiyǔ
ngoại ngữ
danh từ
Ví dụ với 外语
你会说外语吗?
Nǐ huì shuō wàiyǔ ma?
Bạn biết nói ngoại ngữ không?
他每天学习外语。
Tā měitiān xuéxí wàiyǔ.
Anh ấy học ngoại ngữ mỗi ngày.
他会说三种外语。
Tā huì shuō sān zhǒng wàiyǔ.
Anh ấy biết nói ba thứ ngoại ngữ.
Cách viết 外语 (thứ tự nét)
外… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 外语
外语 tiếng Trung là gì?
外语 (wàiyǔ) nghĩa là ngoại ngữ (danh từ).
外语 đọc thế nào?
外语 đọc là wàiyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外语 thế nào?
Ví dụ: 你会说外语吗? (Nǐ huì shuō wàiyǔ ma?) nghĩa là: Bạn biết nói ngoại ngữ không?
外语 thuộc cấp HSK mấy?
外语 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet