外 đọc là wài, nghĩa là ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
外
wài
ngoài
danh từ

Ví dụ với 外

他在门外。
Tā zài mén wài.
Anh ấy ở ngoài cửa.
门外有一个人。
Mén wài yǒu yí ge rén.
Ngoài cửa có một người.
教室外没有人。
Jiàoshì wài méiyǒu rén.
Ngoài lớp học không có ai.

Cách viết 外 (thứ tự nét)

外… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 外

外 tiếng Trung là gì?

外 (wài) nghĩa là ngoài (danh từ).

外 đọc thế nào?

外 đọc là wài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外 thế nào?

Ví dụ: 他在门外。 (Tā zài mén wài.) nghĩa là: Anh ấy ở ngoài cửa.

外 thuộc cấp HSK mấy?

外 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet