头脑 đọc là tóunǎo, nghĩa là đầu óc; trí tuệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
头脑
tóunǎo
đầu óc; trí tuệ
danh từ

Ví dụ với 头脑

他的头脑很清楚。
Tā de tóunǎo hěn qīngchu.
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

Cách viết 头脑 (thứ tự nét)

头… nét
脑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 头脑

ChữPinyinBộ thủSố nét
头tóu大5
脑nǎo⺼10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 头脑

头脑 tiếng Trung là gì?

头脑 (tóunǎo) nghĩa là đầu óc; trí tuệ (danh từ).

头脑 đọc thế nào?

头脑 đọc là tóunǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 头脑 thế nào?

Ví dụ: 他的头脑很清楚。 (Tā de tóunǎo hěn qīngchu.) nghĩa là: Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

头脑 thuộc cấp HSK mấy?

头脑 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet