体验 đọc là tǐyàn, nghĩa là trải nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
体验
tǐyàn
trải nghiệm
động từ
Ví dụ với 体验
我想体验一下中国的生活。
Wǒ xiǎng tǐyàn yíxià Zhōngguó de shēnghuó.
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống ở Trung Quốc.
Cách viết 体验 (thứ tự nét)
体… nét
验… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体验
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
| 验 | yàn | 马 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 体验
体验 tiếng Trung là gì?
体验 (tǐyàn) nghĩa là trải nghiệm (động từ).
体验 đọc thế nào?
体验 đọc là tǐyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体验 thế nào?
Ví dụ: 我想体验一下中国的生活。 (Wǒ xiǎng tǐyàn yíxià Zhōngguó de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống ở Trung Quốc.
体验 thuộc cấp HSK mấy?
体验 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet