听力 đọc là tīnglì, nghĩa là khả năng nghe; (phần thi) nghe hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
听力
tīnglì
khả năng nghe; (phần thi) nghe hiểu
danh từ
Ví dụ với 听力
我的听力还不太好。
Wǒ de tīnglì hái bú tài hǎo.
Khả năng nghe của tôi chưa tốt lắm.
Lưu ý khi dùng
Trong thi HSK, 听力 là phần thi nghe.
Cách viết 听力 (thứ tự nét)
听… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 听力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 听 | tīng | 口 | 7 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 听力
听力 tiếng Trung là gì?
听力 (tīnglì) nghĩa là khả năng nghe; (phần thi) nghe hiểu (danh từ).
听力 đọc thế nào?
听力 đọc là tīnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 听力 thế nào?
Ví dụ: 我的听力还不太好。 (Wǒ de tīnglì hái bú tài hǎo.) nghĩa là: Khả năng nghe của tôi chưa tốt lắm.
听力 thuộc cấp HSK mấy?
听力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet