受 đọc là shòu, nghĩa là chịu; nhận; bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
受
shòu
chịu; nhận; bị
động từBộ thủ 又8 nét

Ví dụ với 受

他受到了大家的欢迎。
Tā shòudào le dàjiā de huānyíng.
Anh ấy được mọi người chào đón.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 到 hoặc kết hợp: 受欢迎 (được ưa chuộng), 受影响 (bị ảnh hưởng), 受伤 (bị thương).

Cách viết 受 (thứ tự nét)

受… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 受

受 tiếng Trung là gì?

受 (shòu) nghĩa là chịu; nhận; bị (động từ).

受 đọc thế nào?

受 đọc là shòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 受 thế nào?

Ví dụ: 他受到了大家的欢迎。 (Tā shòudào le dàjiā de huānyíng.) nghĩa là: Anh ấy được mọi người chào đón.

受 thuộc cấp HSK mấy?

受 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet