事业 đọc là shìyè, nghĩa là sự nghiệp; công cuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
事业
shìyè
sự nghiệp; công cuộc
danh từ

Ví dụ với 事业

她的事业越来越好。
Tā de shìyè yuè lái yuè hǎo.
Sự nghiệp của cô ấy ngày càng tốt.

Lưu ý khi dùng

事业单位 là đơn vị sự nghiệp (trường công, bệnh viện công...), không phải doanh nghiệp.

Cách viết 事业 (thứ tự nét)

事… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 事业

ChữPinyinBộ thủSố nét
事shì亅8
业yè一5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 事业

事业 tiếng Trung là gì?

事业 (shìyè) nghĩa là sự nghiệp; công cuộc (danh từ).

事业 đọc thế nào?

事业 đọc là shìyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 事业 thế nào?

Ví dụ: 她的事业越来越好。 (Tā de shìyè yuè lái yuè hǎo.) nghĩa là: Sự nghiệp của cô ấy ngày càng tốt.

事业 thuộc cấp HSK mấy?

事业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet