实力 đọc là shílì, nghĩa là thực lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
实力
shílì
thực lực
danh từ
Ví dụ với 实力
这个队的实力很强。
Zhège duì de shílì hěn qiáng.
Thực lực của đội này rất mạnh.
Cách viết 实力 (thứ tự nét)
实… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Hỏi nhanh về 实力
实力 tiếng Trung là gì?
实力 (shílì) nghĩa là thực lực (danh từ).
实力 đọc thế nào?
实力 đọc là shílì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实力 thế nào?
Ví dụ: 这个队的实力很强。 (Zhège duì de shílì hěn qiáng.) nghĩa là: Thực lực của đội này rất mạnh.
实力 thuộc cấp HSK mấy?
实力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet