实际上 đọc là shíjìshàng, nghĩa là trên thực tế; thực ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
实际上
shíjìshàng
trên thực tế; thực ra
phó từ
Ví dụ với 实际上
实际上,我不太喜欢这里。
Shíjìshàng, wǒ bú tài xǐhuan zhèlǐ.
Thực ra tôi không thích nơi này lắm.
Cách viết 实际上 (thứ tự nét)
实… nét
际… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实际上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 际 | jì | 阝 | 7 |
| 上 | shàng | 一 | 3 |
Hỏi nhanh về 实际上
实际上 tiếng Trung là gì?
实际上 (shíjìshàng) nghĩa là trên thực tế; thực ra (phó từ).
实际上 đọc thế nào?
实际上 đọc là shíjìshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实际上 thế nào?
Ví dụ: 实际上,我不太喜欢这里。 (Shíjìshàng, wǒ bú tài xǐhuan zhèlǐ.) nghĩa là: Thực ra tôi không thích nơi này lắm.
实际上 thuộc cấp HSK mấy?
实际上 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet