人工 đọc là réngōng, nghĩa là nhân tạo; sức người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
人工
réngōng
nhân tạo; sức người
danh từ; tính từ
Ví dụ với 人工
这条河是人工的。
Zhè tiáo hé shì réngōng de.
Con sông này là do con người đào.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "công lao động" (人工费: tiền nhân công); 人工 đối lập với 自然 (tự nhiên).
Cách viết 人工 (thứ tự nét)
人… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Hỏi nhanh về 人工
人工 tiếng Trung là gì?
人工 (réngōng) nghĩa là nhân tạo; sức người (danh từ; tính từ).
人工 đọc thế nào?
人工 đọc là réngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人工 thế nào?
Ví dụ: 这条河是人工的。 (Zhè tiáo hé shì réngōng de.) nghĩa là: Con sông này là do con người đào.
人工 thuộc cấp HSK mấy?
人工 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet