仍 đọc là réng, nghĩa là vẫn; vẫn còn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
仍
réng
vẫn; vẫn còn
phó từBộ thủ 亻4 nét

Ví dụ với 仍

他仍在这里工作。
Tā réng zài zhèlǐ gōngzuò.
Anh ấy vẫn làm việc ở đây.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng; khẩu ngữ hay dùng 还 hoặc 还是.

Cách viết 仍 (thứ tự nét)

仍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 仍

仍 tiếng Trung là gì?

仍 (réng) nghĩa là vẫn; vẫn còn (phó từ).

仍 đọc thế nào?

仍 đọc là réng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 仍 thế nào?

Ví dụ: 他仍在这里工作。 (Tā réng zài zhèlǐ gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy vẫn làm việc ở đây.

仍 thuộc cấp HSK mấy?

仍 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet