其次 đọc là qícì, nghĩa là thứ hai; kế đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
其次
qícì
thứ hai; kế đó
đại từ

Ví dụ với 其次

首先看景色,其次吃美食。
Shǒuxiān kàn jǐngsè, qícì chī měishí.
Trước hết ngắm cảnh, sau đó ăn món ngon.

Lưu ý khi dùng

Thường đi sau 首先 (trước hết) khi liệt kê ý.

Cách viết 其次 (thứ tự nét)

其… nét
次… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 其次

ChữPinyinBộ thủSố nét
其qí八8
次cì欠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 其次

其次 tiếng Trung là gì?

其次 (qícì) nghĩa là thứ hai; kế đó (đại từ).

其次 đọc thế nào?

其次 đọc là qícì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 其次 thế nào?

Ví dụ: 首先看景色,其次吃美食。 (Shǒuxiān kàn jǐngsè, qícì chī měishí.) nghĩa là: Trước hết ngắm cảnh, sau đó ăn món ngon.

其次 thuộc cấp HSK mấy?

其次 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet