千万 đọc là qiānwàn, nghĩa là nhất định; ngàn vạn lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
千万
qiānwàn
nhất định; ngàn vạn lần
phó từ

Ví dụ với 千万

你千万别忘了这件事。
Nǐ qiānwàn bié wàng le zhè jiàn shì.
Bạn nhất định đừng quên chuyện này.

Lưu ý khi dùng

Dùng để dặn dò, hay đi cùng 别/不要 (đừng).

Cách viết 千万 (thứ tự nét)

千… nét
万… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 千万

ChữPinyinBộ thủSố nét
千qiān十3
万wàn一3

Hỏi nhanh về 千万

千万 tiếng Trung là gì?

千万 (qiānwàn) nghĩa là nhất định; ngàn vạn lần (phó từ).

千万 đọc thế nào?

千万 đọc là qiānwàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 千万 thế nào?

Ví dụ: 你千万别忘了这件事。 (Nǐ qiānwàn bié wàng le zhè jiàn shì.) nghĩa là: Bạn nhất định đừng quên chuyện này.

千万 thuộc cấp HSK mấy?

千万 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet