前进 đọc là qiánjìn, nghĩa là tiến lên; tiến về phía trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
前进
qiánjìn
tiến lên; tiến về phía trước
động từ
Ví dụ với 前进
车子慢慢地前进。
Chēzi mànmàn de qiánjìn.
Chiếc xe từ từ tiến lên.
Cách viết 前进 (thứ tự nét)
前… nét
进… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前进
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 前进
前进 tiếng Trung là gì?
前进 (qiánjìn) nghĩa là tiến lên; tiến về phía trước (động từ).
前进 đọc thế nào?
前进 đọc là qiánjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前进 thế nào?
Ví dụ: 车子慢慢地前进。 (Chēzi mànmàn de qiánjìn.) nghĩa là: Chiếc xe từ từ tiến lên.
前进 thuộc cấp HSK mấy?
前进 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet