前边 đọc là qiánbian, nghĩa là phía trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
前边
qiánbian
phía trước
danh từ
Ví dụ với 前边
学校在前边。
Xuéxiào zài qiánbian.
Trường học ở phía trước.
Cách viết 前边 (thứ tự nét)
前… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 前边
前边 tiếng Trung là gì?
前边 (qiánbian) nghĩa là phía trước (danh từ).
前边 đọc thế nào?
前边 đọc là qiánbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前边 thế nào?
Ví dụ: 学校在前边。 (Xuéxiào zài qiánbian.) nghĩa là: Trường học ở phía trước.
前边 thuộc cấp HSK mấy?
前边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet