期 đọc là qī, nghĩa là kỳ; số (báo, khóa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
期
qī
kỳ; số (báo, khóa)
lượng từBộ thủ 月12 nét

Ví dụ với 期

这是这本杂志的第一期。
Zhè shì zhè běn zázhì de dì yī qī.
Đây là số đầu tiên của tạp chí này.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho số báo, khóa học, kỳ hạn: 第三期 (kỳ thứ ba).

Cách viết 期 (thứ tự nét)

期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 期

期 tiếng Trung là gì?

期 (qī) nghĩa là kỳ; số (báo, khóa) (lượng từ).

期 đọc thế nào?

期 đọc là qī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 期 thế nào?

Ví dụ: 这是这本杂志的第一期。 (Zhè shì zhè běn zázhì de dì yī qī.) nghĩa là: Đây là số đầu tiên của tạp chí này.

期 thuộc cấp HSK mấy?

期 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet