皮 đọc là pí, nghĩa là da; vỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
皮
pí
da; vỏ
danh từBộ thủ 皮5 nét

Ví dụ với 皮

苹果的皮可以吃。
Píngguǒ de pí kěyǐ chī.
Vỏ táo ăn được.

Cách viết 皮 (thứ tự nét)

皮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 皮

皮 tiếng Trung là gì?

皮 (pí) nghĩa là da; vỏ (danh từ).

皮 đọc thế nào?

皮 đọc là pí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皮 thế nào?

Ví dụ: 苹果的皮可以吃。 (Píngguǒ de pí kěyǐ chī.) nghĩa là: Vỏ táo ăn được.

皮 thuộc cấp HSK mấy?

皮 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet