派 đọc là pài, nghĩa là cử đi; phái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
派
pài
cử đi; phái
động từ; danh từBộ thủ 氵9 nét

Ví dụ với 派

公司派他去上海工作。
Gōngsī pài tā qù Shànghǎi gōngzuò.
Công ty cử anh ấy đi làm ở Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa "trường phái, phe nhóm", ví dụ 学派.

Cách viết 派 (thứ tự nét)

派… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 派

派 tiếng Trung là gì?

派 (pài) nghĩa là cử đi; phái (động từ; danh từ).

派 đọc thế nào?

派 đọc là pài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 派 thế nào?

Ví dụ: 公司派他去上海工作。 (Gōngsī pài tā qù Shànghǎi gōngzuò.) nghĩa là: Công ty cử anh ấy đi làm ở Thượng Hải.

派 thuộc cấp HSK mấy?

派 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet