呢 đọc là ne, nghĩa là thế; nhỉ (trợ từ ngữ khí). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
呢
ne
thế; nhỉ (trợ từ ngữ khí)
trợ từ

Ví dụ với 呢

我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn thì sao?
我去学校,你呢?
Wǒ qù xuéxiào, nǐ ne?
Tôi đi học, còn bạn thì sao?
他在吃饭呢。
Tā zài chī fàn ne.
Anh ấy đang ăn cơm đấy.

Cách viết 呢 (thứ tự nét)

呢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 呢

呢 tiếng Trung là gì?

呢 (ne) nghĩa là thế; nhỉ (trợ từ ngữ khí) (trợ từ).

呢 đọc thế nào?

呢 đọc là ne. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 呢 thế nào?

Ví dụ: 我很好,你呢? (Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?) nghĩa là: Tôi khỏe, còn bạn thì sao?

呢 thuộc cấp HSK mấy?

呢 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet