奶 đọc là nǎi, nghĩa là sữa; bà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
奶
nǎi
sữa; bà
danh từ

Ví dụ với 奶

我奶今年七十岁。
Wǒ nǎi jīnnián qīshí suì.
Bà tôi năm nay bảy mươi tuổi.
孩子每天喝奶。
Háizi měitiān hē nǎi.
Trẻ con mỗi ngày uống sữa.
这个奶很好喝。
Zhège nǎi hěn hǎohē.
Loại sữa này rất ngon.

Lưu ý khi dùng

Thường nói 奶奶 (bà nội).

Cách viết 奶 (thứ tự nét)

奶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奶

奶 tiếng Trung là gì?

奶 (nǎi) nghĩa là sữa; bà (danh từ).

奶 đọc thế nào?

奶 đọc là nǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奶 thế nào?

Ví dụ: 我奶今年七十岁。 (Wǒ nǎi jīnnián qīshí suì.) nghĩa là: Bà tôi năm nay bảy mươi tuổi.

奶 thuộc cấp HSK mấy?

奶 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet