某 đọc là mǒu, nghĩa là nào đó; một (người, việc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
某
mǒu
nào đó; một (người, việc)
đại từBộ thủ 木9 nét
Ví dụ với 某
某人给你打过电话。
Mǒu rén gěi nǐ dǎ guo diànhuà.
Có người đã gọi điện cho bạn.
Lưu ý khi dùng
Dùng khi không nói rõ hoặc không muốn nêu tên: 某人, 某天, 某地.
Cách viết 某 (thứ tự nét)
某… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 某
某 tiếng Trung là gì?
某 (mǒu) nghĩa là nào đó; một (người, việc) (đại từ).
某 đọc thế nào?
某 đọc là mǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 某 thế nào?
Ví dụ: 某人给你打过电话。 (Mǒu rén gěi nǐ dǎ guo diànhuà.) nghĩa là: Có người đã gọi điện cho bạn.
某 thuộc cấp HSK mấy?
某 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet