没用 đọc là méiyòng, nghĩa là vô dụng; vô ích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
没用
méiyòng
vô dụng; vô ích
động từ
Ví dụ với 没用
这个办法没用。
Zhège bànfǎ méiyòng.
Cách này không có tác dụng.
Cách viết 没用 (thứ tự nét)
没… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 没用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 没 | méi | 氵 | 7 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 没用
没用 tiếng Trung là gì?
没用 (méiyòng) nghĩa là vô dụng; vô ích (động từ).
没用 đọc thế nào?
没用 đọc là méiyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没用 thế nào?
Ví dụ: 这个办法没用。 (Zhège bànfǎ méiyòng.) nghĩa là: Cách này không có tác dụng.
没用 thuộc cấp HSK mấy?
没用 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet