媒体 đọc là méitǐ, nghĩa là truyền thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
媒体
méitǐ
truyền thông
danh từ
Ví dụ với 媒体
很多媒体来了。
Hěn duō méitǐ lái le.
Rất nhiều cơ quan truyền thông đã đến.
Cách viết 媒体 (thứ tự nét)
媒… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 媒体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 媒 | méi | 女 | 12 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 媒体
媒体 tiếng Trung là gì?
媒体 (méitǐ) nghĩa là truyền thông (danh từ).
媒体 đọc thế nào?
媒体 đọc là méitǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 媒体 thế nào?
Ví dụ: 很多媒体来了。 (Hěn duō méitǐ lái le.) nghĩa là: Rất nhiều cơ quan truyền thông đã đến.
媒体 thuộc cấp HSK mấy?
媒体 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet