每 đọc là měi, nghĩa là mỗi; mọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
每
měi
mỗi; mọi
đại từ; phó từBộ thủ 母7 nét
Ví dụ với 每
每个人都有手机。
Měi ge rén dōu yǒu shǒujī.
Ai cũng có điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Sau 每 thường dùng lượng từ: 每个, 每天, 每次.
Cách viết 每 (thứ tự nét)
每… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 每
每 tiếng Trung là gì?
每 (měi) nghĩa là mỗi; mọi (đại từ; phó từ).
每 đọc thế nào?
每 đọc là měi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 每 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有手机。 (Měi ge rén dōu yǒu shǒujī.) nghĩa là: Ai cũng có điện thoại.
每 thuộc cấp HSK mấy?
每 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet