妹 đọc là mèi, nghĩa là em gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
妹
mèi
em gái
danh từ

Ví dụ với 妹

我妹十五岁。
Wǒ mèi shíwǔ suì.
Em gái tôi mười lăm tuổi.
我妹很小。
Wǒ mèi hěn xiǎo.
Em gái tôi còn nhỏ.
你妹在哪个学校?
Nǐ mèi zài nǎge xuéxiào?
Em gái bạn học trường nào?

Lưu ý khi dùng

Thường nói 妹妹.

Cách viết 妹 (thứ tự nét)

妹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 妹

妹 tiếng Trung là gì?

妹 (mèi) nghĩa là em gái (danh từ).

妹 đọc thế nào?

妹 đọc là mèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 妹 thế nào?

Ví dụ: 我妹十五岁。 (Wǒ mèi shíwǔ suì.) nghĩa là: Em gái tôi mười lăm tuổi.

妹 thuộc cấp HSK mấy?

妹 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet