毛 đọc là máo, nghĩa là lông (người, thú); hào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
毛
máo
lông (người, thú); hào
danh từ; lượng từBộ thủ 毛4 nét

Ví dụ với 毛

这只猫的毛很长。
Zhè zhī māo de máo hěn cháng.
Lông của con mèo này rất dài.

Lưu ý khi dùng

Trong khẩu ngữ, 毛 còn là đơn vị tiền: 五毛钱 (năm hào); nghĩa này có ở trang HSK1.

Cách viết 毛 (thứ tự nét)

毛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毛

毛 tiếng Trung là gì?

毛 (máo) nghĩa là lông (người, thú); hào (danh từ; lượng từ).

毛 đọc thế nào?

毛 đọc là máo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毛 thế nào?

Ví dụ: 这只猫的毛很长。 (Zhè zhī māo de máo hěn cháng.) nghĩa là: Lông của con mèo này rất dài.

毛 thuộc cấp HSK mấy?

毛 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet