慢 đọc là màn, nghĩa là chậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
慢
màn
chậm

Hán Việt: mạn

tính từBộ thủ 心14 nét

Ví dụ với 慢

请你慢点说。
Qǐng nǐ màn diǎn shuō.
Xin bạn nói chậm một chút.

Cách viết 慢 (thứ tự nét)

慢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 慢

慢 tiếng Trung là gì?

慢 (màn) nghĩa là chậm (tính từ).

慢 đọc thế nào?

慢 đọc là màn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慢 thế nào?

Ví dụ: 请你慢点说。 (Qǐng nǐ màn diǎn shuō.) nghĩa là: Xin bạn nói chậm một chút.

慢 thuộc cấp HSK mấy?

慢 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.