路线 đọc là lùxiàn, nghĩa là tuyến đường; lộ trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
路线
lùxiàn
tuyến đường; lộ trình
danh từ
Ví dụ với 路线
这条路线适合走路。
Zhè tiáo lùxiàn shìhé zǒulù.
Tuyến đường này thích hợp để đi bộ.
Cách viết 路线 (thứ tự nét)
路… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路线
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 路线
路线 tiếng Trung là gì?
路线 (lùxiàn) nghĩa là tuyến đường; lộ trình (danh từ).
路线 đọc thế nào?
路线 đọc là lùxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路线 thế nào?
Ví dụ: 这条路线适合走路。 (Zhè tiáo lùxiàn shìhé zǒulù.) nghĩa là: Tuyến đường này thích hợp để đi bộ.
路线 thuộc cấp HSK mấy?
路线 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet