龙 đọc là lóng, nghĩa là rồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
龙
lóng
rồng
danh từBộ thủ 龙5 nét

Ví dụ với 龙

龙在中国文化里很重要。
Lóng zài Zhōngguó wénhuà li hěn zhòngyào.
Rồng rất quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Rồng Trung Hoa là linh vật tượng trưng cho may mắn, quyền uy; khác với rồng phương Tây thường gắn với điềm dữ.

Cách viết 龙 (thứ tự nét)

龙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 龙

龙 tiếng Trung là gì?

龙 (lóng) nghĩa là rồng (danh từ).

龙 đọc thế nào?

龙 đọc là lóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 龙 thế nào?

Ví dụ: 龙在中国文化里很重要。 (Lóng zài Zhōngguó wénhuà li hěn zhòngyào.) nghĩa là: Rồng rất quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.

龙 thuộc cấp HSK mấy?

龙 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet