六 đọc là liù, nghĩa là sáu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
六
liù
sáu
Hán Việt: lục
số từBộ thủ 八4 nét
Ví dụ với 六
现在六点了。
Xiànzài liù diǎn le.
Bây giờ sáu giờ rồi.
Cách viết 六 (thứ tự nét)
六… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 六
六 tiếng Trung là gì?
六 (liù) nghĩa là sáu (số từ).
六 đọc thế nào?
六 đọc là liù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 六 thế nào?
Ví dụ: 现在六点了。 (Xiànzài liù diǎn le.) nghĩa là: Bây giờ sáu giờ rồi.
六 thuộc cấp HSK mấy?
六 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.