理发 đọc là lǐfà, nghĩa là cắt tóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
理发
lǐfà
cắt tóc
động từ
Ví dụ với 理发
我下午去理发。
Wǒ xiàwǔ qù lǐfà.
Chiều nay tôi đi cắt tóc.
Lưu ý khi dùng
Động từ li hợp: 理了发 (đã cắt tóc), 理个发.
Cách viết 理发 (thứ tự nét)
理… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 发 | fà | 又 | 5 |
Hỏi nhanh về 理发
理发 tiếng Trung là gì?
理发 (lǐfà) nghĩa là cắt tóc (động từ).
理发 đọc thế nào?
理发 đọc là lǐfà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理发 thế nào?
Ví dụ: 我下午去理发。 (Wǒ xiàwǔ qù lǐfà.) nghĩa là: Chiều nay tôi đi cắt tóc.
理发 thuộc cấp HSK mấy?
理发 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet