了 đọc là liǎo, nghĩa là xong; hết; có thể (bổ ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
了
liǎo
xong; hết; có thể (bổ ngữ)
động từBộ thủ 亅2 nét

Ví dụ với 了

这么多菜,我吃不了。
Zhème duō cài, wǒ chī bu liǎo.
Nhiều món thế này, tôi ăn không hết.

Lưu ý khi dùng

Đọc liǎo khi làm bổ ngữ khả năng: 吃得了 (ăn nổi), 吃不了 (ăn không nổi). Khác trợ từ 了 (le).

Cách viết 了 (thứ tự nét)

了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 了

了 tiếng Trung là gì?

了 (liǎo) nghĩa là xong; hết; có thể (bổ ngữ) (động từ).

了 đọc thế nào?

了 đọc là liǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 了 thế nào?

Ví dụ: 这么多菜,我吃不了。 (Zhème duō cài, wǒ chī bu liǎo.) nghĩa là: Nhiều món thế này, tôi ăn không hết.

了 thuộc cấp HSK mấy?

了 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet