口 đọc là kǒu, nghĩa là miệng; nhân khẩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
口
kǒu
miệng; nhân khẩu
danh từ
Ví dụ với 口
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
他家有五口人。
Tā jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà anh ấy có năm người.
请喝一口水。
Qǐng hē yì kǒu shuǐ.
Xin hãy uống một ngụm nước.
Lưu ý khi dùng
Dùng làm lượng từ khi đếm số người trong gia đình.
Cách viết 口 (thứ tự nét)
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 口
口 tiếng Trung là gì?
口 (kǒu) nghĩa là miệng; nhân khẩu (danh từ).
口 đọc thế nào?
口 đọc là kǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 口 thế nào?
Ví dụ: 我家有四口人。 (Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.) nghĩa là: Nhà tôi có bốn người.
口 thuộc cấp HSK mấy?
口 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet