可靠 đọc là kěkào, nghĩa là đáng tin cậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
可靠
kěkào
đáng tin cậy
tính từ
Ví dụ với 可靠
他是一个可靠的朋友。
Tā shì yí ge kěkào de péngyou.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Cách viết 可靠 (thứ tự nét)
可… nét
靠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可靠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 口 | 5 |
| 靠 | kào | 非 | 15 |
Hỏi nhanh về 可靠
可靠 tiếng Trung là gì?
可靠 (kěkào) nghĩa là đáng tin cậy (tính từ).
可靠 đọc thế nào?
可靠 đọc là kěkào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可靠 thế nào?
Ví dụ: 他是一个可靠的朋友。 (Tā shì yí ge kěkào de péngyou.) nghĩa là: Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
可靠 thuộc cấp HSK mấy?
可靠 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet