客观 đọc là kèguān, nghĩa là khách quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
客观
kèguān
khách quan
tính từ
Ví dụ với 客观
请你客观地说。
Qǐng nǐ kèguān de shuō.
Xin bạn hãy nói một cách khách quan.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 主观 (chủ quan).
Cách viết 客观 (thứ tự nét)
客… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 客观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 客 | kè | 宀 | 9 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Hỏi nhanh về 客观
客观 tiếng Trung là gì?
客观 (kèguān) nghĩa là khách quan (tính từ).
客观 đọc thế nào?
客观 đọc là kèguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 客观 thế nào?
Ví dụ: 请你客观地说。 (Qǐng nǐ kèguān de shuō.) nghĩa là: Xin bạn hãy nói một cách khách quan.
客观 thuộc cấp HSK mấy?
客观 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet