开业 đọc là kāiyè, nghĩa là khai trương; mở cửa kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
开业
kāiyè
khai trương; mở cửa kinh doanh
động từ

Ví dụ với 开业

新书店明天开业。
Xīn shūdiàn míngtiān kāiyè.
Hiệu sách mới ngày mai khai trương.

Cách viết 开业 (thứ tự nét)

开… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开业

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
业yè一5

Hỏi nhanh về 开业

开业 tiếng Trung là gì?

开业 (kāiyè) nghĩa là khai trương; mở cửa kinh doanh (động từ).

开业 đọc thế nào?

开业 đọc là kāiyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开业 thế nào?

Ví dụ: 新书店明天开业。 (Xīn shūdiàn míngtiān kāiyè.) nghĩa là: Hiệu sách mới ngày mai khai trương.

开业 thuộc cấp HSK mấy?

开业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet