开玩笑 đọc là kāi wánxiào, nghĩa là nói đùa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
开玩笑
kāi wánxiào
nói đùa
động từ
Ví dụ với 开玩笑
我在开玩笑。
Wǒ zài kāi wánxiào.
Tôi chỉ đang nói đùa.
别开玩笑了,我是认真的。
Bié kāi wánxiào le, wǒ shì rènzhēn de.
Đừng đùa nữa, tôi nói thật đấy.
他喜欢跟朋友开玩笑。
Tā xǐhuan gēn péngyou kāi wánxiào.
Anh ấy thích đùa với bạn bè.
Cách viết 开玩笑 (thứ tự nét)
开… nét
玩… nét
笑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开玩笑
开玩笑 tiếng Trung là gì?
开玩笑 (kāi wánxiào) nghĩa là nói đùa (động từ).
开玩笑 đọc thế nào?
开玩笑 đọc là kāi wánxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开玩笑 thế nào?
Ví dụ: 我在开玩笑。 (Wǒ zài kāi wánxiào.) nghĩa là: Tôi chỉ đang nói đùa.
开玩笑 thuộc cấp HSK mấy?
开玩笑 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet