就业 đọc là jiùyè, nghĩa là có việc làm; đi làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
就业
jiùyè
có việc làm; đi làm
động từ
Ví dụ với 就业
这里的就业机会很多。
Zhèlǐ de jiùyè jīhuì hěn duō.
Ở đây có rất nhiều cơ hội việc làm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ việc có công việc nói chung; tìm việc cụ thể thường nói 找工作.
Cách viết 就业 (thứ tự nét)
就… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 就业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 就 | jiù | 尢 | 12 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Hỏi nhanh về 就业
就业 tiếng Trung là gì?
就业 (jiùyè) nghĩa là có việc làm; đi làm (động từ).
就业 đọc thế nào?
就业 đọc là jiùyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就业 thế nào?
Ví dụ: 这里的就业机会很多。 (Zhèlǐ de jiùyè jīhuì hěn duō.) nghĩa là: Ở đây có rất nhiều cơ hội việc làm.
就业 thuộc cấp HSK mấy?
就业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet