姐 đọc là jiě, nghĩa là chị gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
姐
jiě
chị gái
danh từ

Ví dụ với 姐

我姐是老师。
Wǒ jiě shì lǎoshī.
Chị tôi là giáo viên.
我姐是老师。
Wǒ jiě shì lǎoshī.
Chị tôi là giáo viên.
你姐今年多大?
Nǐ jiě jīnnián duōdà?
Chị bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

Lưu ý khi dùng

Thường nói 姐姐.

Cách viết 姐 (thứ tự nét)

姐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 姐

姐 tiếng Trung là gì?

姐 (jiě) nghĩa là chị gái (danh từ).

姐 đọc thế nào?

姐 đọc là jiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姐 thế nào?

Ví dụ: 我姐是老师。 (Wǒ jiě shì lǎoshī.) nghĩa là: Chị tôi là giáo viên.

姐 thuộc cấp HSK mấy?

姐 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet