家属 đọc là jiāshǔ, nghĩa là người nhà; thân nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
家属
jiāshǔ
người nhà; thân nhân
danh từ

Ví dụ với 家属

病人的家属在外边等。
Bìngrén de jiāshǔ zài wàibian děng.
Người nhà của bệnh nhân đang đợi bên ngoài.

Lưu ý khi dùng

Chỉ người thân trực tiếp (vợ chồng, con cái, cha mẹ), hay gặp ở bệnh viện, cơ quan.

Cách viết 家属 (thứ tự nét)

家… nét
属… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 家属

ChữPinyinBộ thủSố nét
家jiā宀10
属shǔ尸12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 家属

家属 tiếng Trung là gì?

家属 (jiāshǔ) nghĩa là người nhà; thân nhân (danh từ).

家属 đọc thế nào?

家属 đọc là jiāshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家属 thế nào?

Ví dụ: 病人的家属在外边等。 (Bìngrén de jiāshǔ zài wàibian děng.) nghĩa là: Người nhà của bệnh nhân đang đợi bên ngoài.

家属 thuộc cấp HSK mấy?

家属 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet